Ngày đẹp - Lịch vạn niên - Lịch vạn sự năm Nhâm Dần 2022

Tháng 7, năm 2022

10

CHỦ NHẬT

Thiên Hình Hắc Đạo
Tiệc Mẫu Thác Đền Hàn và Đản Nhật Cô Bơ Bông
Giờ: Giáp Tý
Ngày: Giáp Tý
Tháng: Đinh Mùi
Năm: Nhâm Dần

12

Tháng 6
Hải Trung Kim
Sao Hư
Trực: Chấp
Tiết: Tiểu Thử (Nóng nhẹ)
  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng, sửa chữa...
  • Khai trương, ký hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Tranh chấp, cầu phúc, giải oan..
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

Giờ tốt:

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17-19h)

Giờ xấu:

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Ty. (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc
Hướng Tài Thần: Đông Nam
Hướng Hạc Thần: Đông Nam
Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Sao tốt:

Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.

Nguyệt đức: Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).

Thiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Hoang vu: Xấu mọi việc.

Nguyệt hoả -Độc hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Sát chủ mùa: Xấu mọi việc

Nhập mộ: Đau bệnh mà gặp ngày nhập mộ rất bất lợi.

Độc hỏa: Kỵ làm nhà cửa.

Ngày đại kỵ: Ngày 10 tháng 7 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.

Thập Nhị Bát Tú - Sao Hư:
     Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
     Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

Thập Nhị Kiến Trừ - Trực Chấp:
     Nên làm: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
     Kiêng cữ: xây đắp nền-tường

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

Giờ Tiểu Cát (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Giờ Không Vong (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.

Giờ Đại An (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.

Giờ Lưu Niên (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.

Giờ Tốc Hỷ (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.

Giờ Xích Khẩu (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.

Kết luận: Ngày 10/7/2022 nhằm ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (12/6/2022 AL) là Ngày Bình Thường, mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.
     
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
  Ngày hoàng đạo       Ngày hắc đạo

CHUYỂN ĐỔI LỊCH ÂM DƯƠNG


Dương Lịch: 
     
Âm Lịch: 
     

Ngày 14-8-2022 tức ngày 17-7-2022 AL (Ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Thân năm Nhâm Dần)
-- Xem chi tiết ngày --

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):
     
Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 14/8/2022 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

- Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

- Nên: Chậm rãi thăm dò tình thế, chỉnh đốn hồ sơ, sắp xếp lại công việc, cẩn thận đề phòng bất trắc, làm phước, chữa bệnh, nhẫn nại đợi thời cơ, nhờ quý nhân giúp đỡ, khéo léo trong cách giải quyết công việc, chờ đợi tin tức khác.

- Kỵ: Đi xa, di chuyển, đi lại, dời chỗ, thưa kiện, tranh cãi, tranh luận, khai trương, xuất hành, ký kết hợp tác, khởi công, cầu hôn, cưới gả, mưu sự hôn nhân, mong cầu về tài lộc.

- Kết Luận: Việc đến thì nên cố gắng làm cho hoàn tất. Sức khỏe không tốt. Cẩn trọng khi đi lại, di chuyển. Ngày có đám tiệc, có sự gặp gỡ. Ngày nhận được nhiều tin không tốt về công danh, tình cảm, tài lộc. Không nên nhúng tay vào chuyện người, hoặc hấp tấp quyết định cho họ đều sai lầm. Có lộc nhỏ hoặc quà tặng. Có người đi xa, có tin xa.

TỬ VI 12 CUNG HOÀNG ĐẠO