Ngày đẹp -

XEM NGÀY TỐT XẤU

Xem ngày tốt xấu là một trong những nét văn hóa của dân tộc phương Đông nói chung và của người dân Việt Nam nói riêng. Xem ngày tốt xấu, xem ngày đẹp là công cụ rất hữu ích giúp bạn có thể tra cứu nhanh chóng xem hôm nay là ngày tốt hay xấu, tuần này những ngày nào tốt, những ngày nào xấu để tránh. Hy vọng công cụ này sẽ đem đến sự thuận tiện cho các bạn trong việc tra cứu thông tin ngày tốt xấu

Năm sinh (Âm lịch):

Việc cần làm:

Số ngày:


( Thời gian tính từ thời điểm ngày hiện tại)

Xem ngày tốt trong 31 ngày gần nhất:

THỨ 3

20

Tháng 10
4/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Sơn Hạ Hoả - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực Khai
Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h  1h-3h  7h-9h  9h-11h  13h-15h  19-21h 
Ngày
Rất
Đẹp
THỨ 7

24

Tháng 10
8/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Bích Thượng Thổ - Ngày - Trực Mãn
Ngày Canh Tý, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h  1h-3h  5h-7h  11h-13h  15h-17h  17-19h 
Ngày
Đẹp
CHỦ NHẬT

25

Tháng 10
9/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Bích Thượng Thổ - Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bình
Ngày Tân Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h  5h-7h  9h-11h  15h-17h  19-21h  21h-23h 
Ngày
Rất
Đẹp
THỨ 3

27

Tháng 10
11/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Kim Bạch Kim - Ngày Câu Trần Hắc Đạo - Trực Chấp
Ngày Quý Mão, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h  3h-5h  5h-7h  11h-13h  13h-15h  17-19h 
Ngày
Bình
Thường
THỨ 3

3

Tháng 11
18/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Xoa Xuyến Kim - Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Kiến
Ngày Canh Tuất, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h  7h-9h  9h-11h  15h-17h  17-19h  21h-23h 
Ngày
Đẹp
THỨ 4

4

Tháng 11
19/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Xoa Xuyến Kim - Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Trừ
Ngày Tân Hợi, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 1h-3h  7h-9h  11h-13h  13h-15h  19-21h  21h-23h 
Ngày
Rất
Đẹp
THỨ 5

5

Tháng 11
20/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Tang Đố Mộc - Ngày - Trực Mãn
Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h  1h-3h  5h-7h  11h-13h  15h-17h  17-19h 
Ngày
Đẹp
THỨ 6

6

Tháng 11
21/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Tang Đố Mộc - Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bình
Ngày Quý Sửu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h  5h-7h  9h-11h  15h-17h  19-21h  21h-23h 
Ngày
Bình
Thường
THỨ 6

13

Tháng 11
28/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Thạch Lựu Mộc - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực Thu
Ngày Canh Thân, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h  1h-3h  7h-9h  9h-11h  13h-15h  19-21h 
Ngày
Rất
Đẹp
THỨ 7

14

Tháng 11
29/ 9/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Thạch Lựu Mộc - Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Khai
Ngày Tân Dậu, Tháng Bính Tuất, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h  3h-5h  5h-7h  11h-13h  13h-15h  17-19h 
Ngày
Bình
Thường
CHỦ NHẬT

15

Tháng 11
1/ 10/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Đại Hải Thủy - Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực Bế
Ngày Nhâm Tuất, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h  7h-9h  9h-11h  15h-17h  17-19h  21h-23h 
Ngày
Rất
Đẹp
THỨ 2

16

Tháng 11
2/ 10/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Đại Hải Thủy - Ngày Kim Đường Hoàng Đạo - Trực Kiến
Ngày Quý Hợi, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 1h-3h  7h-9h  11h-13h  13h-15h  19-21h  21h-23h 
Ngày
Bình
Thường
THỨ 4

18

Tháng 11
4/ 10/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Hải Trung Kim - Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Mãn
Ngày Ất Sửu, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 3h-5h  5h-7h  9h-11h  15h-17h  19-21h  21h-23h 
Ngày
Đẹp
THỨ 5

19

Tháng 11
5/ 10/ 2020 Âm lịch - Ngũ hành: Lư Trung Hoả - Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Bình
Ngày Bính Dần, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý
Giờ tốt trong ngày: 23h-1h  1h-3h  7h-9h  9h-11h  13h-15h  19-21h 
Ngày
Bình
Thường
     
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
  Ngày hoàng đạo       Ngày hắc đạo

CHUYỂN ĐỔI LỊCH ÂM DƯƠNG


Dương Lịch: 
     
Âm Lịch: 
     

Ngày 20-10-2020 tức ngày 4-9-2020 AL (Ngày Bính Thân tháng Bính Tuất năm Canh Tý)
-- Xem chi tiết ngày --

TỬ VI HÀNG NGÀY

Ngày xem (Dương lịch):
     
Năm sinh (Âm lịch):

- Ngày 20/10/2020 dương lịch với tuổi của bạn sinh năm 1981

- Tuổi Tân Dậu thuộc Thạch Lựu Mộc. Căn Tân Kim đồng hành Chi Dậu Kim.

- Nên: Đi xa, dời chỗ, di chuyển, cẩn thận đề phòng bất trắc, nhờ quý nhân giúp đỡ, khéo léo trong cách giải quyết công việc, chờ đợi tin tức khác, mua sắm đồ đạc, tu bổ nhà Kỵa.

- Kỵ: Thưa kiện, tranh cãi, tranh luận, khai trương, xuất hành, ký kết hợp tác, mong cầu về tài lộc.

- Kết Luận: Nên đi xa, di chuyển. Nếu cần giải quyết việc gì thì nên hỏi ý kiến của quý nhân. Sự mong cầu về tin tức làm ăn chậm chạp. Không nên vội vã tiến hành vì chưa hẳn tin tức đó là tin tức có thực, nếu có thực cũng có sự thiếu sót. Có tin vui về chuyện tình cảm, hoặc có sự gặp gỡ bè bạn thân nhân, tiệc tùng, đình đám. Nếu có tài lộc chỉ là tiền đáo hạn, định kỳ, hao cho người thân.

TỬ VI 12 CUNG HOÀNG ĐẠO